Hoạt động tư vấn phát triển công nghiệp và Thương mại ở địa phương

TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ TƯ VẤN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP

Hoạt động tư vấn phát triển công nghiệp và Thương mại ở địa phương:

- Tư vấn lập dự án: quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; quy hoạch khu, cụm công nghiệp; quy hoạch điện lực; quy hoạch thương mại của địa phương.

- Tư vấn đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thương mại và công trình dân dụng (tư vấn thẩm tra, khảo sát và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật thi công - tổng dự toán; tổ chức đấu thầu; quản lý dự án; giám sát thi công xây dựng).

- Tư vấn về kiểm tra, kiểm định an toàn, hiệu chỉnh các thiết bị công nghiệp.

- Tư vấn các lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả; sản xuất sạch hơn, quản lý an toàn công nghiệp:

+ Tư vấn lập hồ sơ quản lý an toàn công nghiệp.

+ Tư vấn lập Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cho các doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh cất giữ và sử dụng hóa chất nguy hiểm trong lĩnh vực công nghiệp.

+ Tư vấn lập báo cáo kiểm toán năng lượng cho các cơ sở sản xuất công nghiệp.

+ Tư vấn lập hồ sơ đánh giá áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp.

+ Tư vấn thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời.

- Thực hiện các hoạt động tư vấn thiết kế, giám sát, đấu thầu, thẩm tra, thẩm định kỹ thuật dự án, các công trình kỹ thuật công nghiệp, hạ tầng, thương mại, dân dụng khác theo quy định của pháp luật.

  Ý kiến bạn đọc

Thăm dò ý kiến

Lợi ích của doanh nghiệp, cơ sở CNNT khi tham gia hoạt động Khuyến công

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập29
  • Hôm nay1,049
  • Tháng hiện tại97,796
  • Tổng lượt truy cập2,118,901
khuyến công các tỉnh
Đăng ký nhận tin qua Email

Vui lòng nhập Email cần nhận

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,272.81 16,371.04 16,549.83
CAD 17,107.02 17,262.38 17,450.91
CHF 23,009.98 23,172.19 23,472.16
DKK - 3,460.98 3,569.46
EUR 26,023.88 26,102.19 26,754.21
GBP 30,063.93 30,275.86 30,545.36
HKD 2,914.07 2,934.61 2,978.56
INR - 335.37 348.53
JPY 202.84 204.89 210.83
KRW 18.88 19.87 20.90
KWD - 76,281.19 79,274.27
MYR - 5,677.76 5,751.26
NOK - 2,673.86 2,757.67
RUB - 361.32 402.62
SAR - 6,171.33 6,413.47
SEK - 2,471.98 2,534.21
SGD 16,962.61 17,082.19 17,268.75
THB 717.20 717.20 747.12
USD 23,150.00 23,150.00 23,250.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây