Văn bản theo lĩnh vực: Văn bản chỉ đạo điều hành

STT Số kí hiệu Ngày ban hành Trích yếu File đính kèm
1 08/CT-BCT 15/07/2019 Chỉ thị về việc tăng cường các biện pháp giảm thiểu chất thải nhựa trong ngành Công Thương
2 793/KH-UBND 04/04/2018 793/KH-UBND kế hoạch của UBND tỉnh Tây Ninh về phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020
3 15/2018/QĐ-UBND 16/05/2018 15/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH Bổ sung quy hoạch chợ và siêu thị vào Khoản 4 Mục III Phần thứ hai Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo
4 336/CTĐP-QLKC 11/05/2018 336/CTĐP-QLKC Về việc thực hiện kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2018 và xây dựng kế hoạch khuyến công năm 2019
5 80/2014/QĐ-TTg 30/12/2014 Quyết định số 80/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Quy định thí điểm về thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
6 1654/BTTTT-UDCNTT 27/05/2008 Văn bản số 1654/BTTTT-UDCNTT của Bộ TT&TT ban hành ngày 27/05/2008 Hướng dẫn các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật cho các dự án dùng chung theo Quyết định số 43/2008/QĐ-TTg (Cổng thông tin điện tử&
7 310/BTTTT-ƯDCNTT 10/02/2012 Công văn số 310/BTTTT-ƯDCNTT ngày 10/02/2012 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn áp dụng bộ tiêu chí đánh giá cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
8 4622/BGDĐT-CNTT 08/11/2016 Công văn số 4622/BGDĐT-CNTT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ CNTT năm học 2016 – 2017
Tìm kiếm văn bản
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của doanh nghiệp, cơ sở CNNT khi tham gia hoạt động Khuyến công

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay4,270
  • Tháng hiện tại154,353
  • Tổng lượt truy cập5,552,809
khuyến công các tỉnh
Đăng ký nhận tin qua Email

Vui lòng nhập Email cần nhận

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16.00 16.00 16.00
CAD 17.00 17.00 17.00
CHF 24.00 25.00 25.00
CNY 3.00 3.00 3.00
DKK - 3.00 3.00
EUR 26.00 26.00 28.00
GBP 29.00 29.00 30.00
HKD 2.00 2.00 3.00
INR - 313.93 326.24
JPY 215.64 217.81 226.94
KRW 17.65 19.61 21.49
KWD - 75.00 78.00
MYR - 5.00 5.00
NOK - 2.00 2.00
RUB - 302.63 337.22
SAR - 6.00 6.00
SEK - 2.00 2.00
SGD 16.00 16.00 17.00
THB 654.66 727.40 754.72
USD 23.00 23.00 23.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây