03/2019/TT-BCT Thông tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

Thông tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

Số kí hiệu 03/2019/TT-BCT
Ngày ban hành 22/01/2019
Ngày bắt đầu hiệu lực 08/03/2019
Thể loại Thông tư
Lĩnh vực Công Thương
Cơ quan ban hành Bộ Công Thương
Người ký Trần Tuấn Anh

 File đính kèm

Các văn bản cùng thể loại "Thông tư"

Số kí hiệu Ngày ban hành Trích yếu
05/2019/TT-BCT 11/03/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời
02/2019/TT-BCT 15/01/2019 Thông tư quy định thực hiện phát triển dự án điện gió và Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các dự án điện gió
01/2019/TT-BCT 09/01/2019 Thông tư quy định cửa khẩu nhập khẩu phế liệu
51/2018/TT-BCT 19/12/2018 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
46/2018/TT-BCT 15/11/2018 46/2018/TT-BCT Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2015/TT-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, trình tự kiểm tra hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ hệ thống điện
Tìm kiếm văn bản
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của doanh nghiệp, cơ sở CNNT khi tham gia hoạt động Khuyến công

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập43
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm42
  • Hôm nay998
  • Tháng hiện tại57,582
  • Tổng lượt truy cập2,521,622
khuyến công các tỉnh
Đăng ký nhận tin qua Email

Vui lòng nhập Email cần nhận

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,477.07 15,570.49 15,835.27
CAD 17,185.78 17,341.86 17,636.76
CHF 23,359.06 23,523.73 23,923.76
DKK - 3,402.25 3,508.89
EUR 25,545.46 25,622.33 26,391.85
GBP 27,803.89 27,999.89 28,249.13
HKD 2,916.11 2,936.67 2,980.64
INR - 324.12 336.84
JPY 214.63 216.80 224.60
KRW 17.53 18.45 20.00
KWD - 76,096.98 79,082.82
MYR - 5,522.55 5,594.04
NOK - 2,539.56 2,619.16
RUB - 345.93 385.47
SAR - 6,172.33 6,414.51
SEK - 2,371.93 2,431.64
SGD 16,543.74 16,660.36 16,842.31
THB 736.88 736.88 767.62
USD 23,145.00 23,145.00 23,265.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây