Đoàn Tây Ninh tham dự Hội chợ OCOP Khu vực phía Bắc - Quảng Ninh 2019

Đoàn Tây Ninh tham dự Hội chợ OCOP Khu vực phía Bắc - Quảng Ninh 2019

 22:50 04/09/2019

          Hội chợ OCOP Khu vực phía Bắc - Quảng Ninh 2019 diễn ra từ ngày 30/8-03/9/2019 tại Cung Quy hoạch và Hội chợ triển lãm tỉnh Quảng Ninh. Đây là một trong những hoạt động thiết thực góp phần đẩy mạnh công tác truyền thông quảng bá các sản phẩm OCOP Quảng Ninh; Kịp thời động viên và tôn vinh các doanh nghiệp và sản phẩm OCOP tỉnh trong quá trình sản xuất và nâng cao giá trị thương hiệu các sản phẩm địa phương. Tham dự lễ khai mạc có Thứ trưởng Bộ Công thương Đỗ Thắng Hải; Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh Đặng Huy Hậu.
Khai mạc“Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên Gia Lai năm 2019”

Khai mạc“Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên Gia Lai năm 2019”

 22:26 20/08/2019

          Chiều ngày 15/8, tại tỉnh Gia Lai đã diễn ra Khai mạc “Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên Gia Lai năm 2019”.  Tham dự Lễ khai mạc khai mạc có ông Hoàng Quốc Vượng - Thứ trưởng Bộ Công Thương, Ông Ngô Quang Trung – Cục Trưởng Cục Công Thương địa phương – Bộ Công Thương, cùng lãnh đạo Sở Công Thương, Trung tâm Khuyến công (TTKC) các tỉnh khu vực miến Trung – Tây Nguyên và các tỉnh bạn ngoài khu vực.
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của doanh nghiệp, cơ sở CNNT khi tham gia hoạt động Khuyến công

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập48
  • Hôm nay5,181
  • Tháng hiện tại177,560
  • Tổng lượt truy cập2,928,561
khuyến công các tỉnh
Đăng ký nhận tin qua Email

Vui lòng nhập Email cần nhận

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,669.19 15,763.77 16,031.83
CAD 17,366.39 17,524.11 17,822.11
CHF 23,195.45 23,358.96 23,756.18
DKK - 3,413.73 3,520.74
EUR 25,676.62 25,753.88 26,527.35
GBP 29,620.78 29,829.59 30,095.11
HKD 2,916.93 2,937.49 2,981.48
INR - 325.67 338.45
JPY 206.79 208.88 214.94
KRW 18.24 19.20 20.73
KWD - 76,398.36 79,396.02
MYR - 5,511.99 5,583.34
NOK - 2,494.27 2,572.45
RUB - 362.36 403.78
SAR - 6,171.84 6,414.00
SEK - 2,373.06 2,432.80
SGD 16,813.18 16,931.70 17,116.62
THB 751.00 751.00 782.32
USD 23,150.00 23,150.00 23,270.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây