Công khai Tài Chính Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại 2021

Danh mục công khai tài chính :

Công khai Tài Chính Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại 2021

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 466/QĐ-SCT ngày 11/03/2020 của UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Tây Ninh trực thuộc Sở Công Thương;
cong-khai-quy-i.2021.pdf
cong-khai-quy-ii.2021_1.pdf
cong-khai-tai-chinh-quy-iii.2021.pdf
cong-khai-tai-chinh-6-thang-dau-2021.pdf
14.qd-ttkcxt.cong-khai-du-toan-ns-2021.pdf
15.qd-ttkcxt.21.1.2021.cong-khai-bo-sung-tien-tet-ub.pdf
154.qd-ttkcxt.2.8.2021.cong-bo-tiet-kiem-10ctx.pdf
169.qd-ttkcxt.30.8.2021.cong-khai-giam-du-toan-2021.pdf
bieu-3-cong-khai-tinh-hinh-thuc-hien-du-toan-nsnn-quy-2021.xlsbieu-2-cong-khai-du-toan-2021.xls
bieu-2-cong-khai-du-toan-2021_1.xls
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của doanh nghiệp, cơ sở CNNT khi tham gia hoạt động Khuyến công

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập15
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm14
  • Hôm nay1,742
  • Tháng hiện tại12,271
  • Tổng lượt truy cập7,941,295
khuyến công các tỉnh
Đăng ký nhận tin qua Email

Vui lòng nhập Email cần nhận

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15.00 15.00 16.00
CAD 17.00 17.00 18.00
CHF 24.00 24.00 25.00
CNY 3.00 3.00 3.00
DKK - 3.00 3.00
EUR 25.00 25.00 26.00
GBP 29.00 29.00 30.00
HKD 2.00 2.00 2.00
INR - 303.07 314.97
JPY 195.30 197.27 206.56
KRW 16.70 18.56 20.34
KWD - 75.00 78.00
MYR - 5.00 5.00
NOK - 2.00 2.00
RUB - 308.90 344.21
SAR - 6.00 6.00
SEK - 2.00 2.00
SGD 16.00 16.00 16.00
THB 595.92 662.14 687.01
USD 22.00 22.00 22.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây