Văn bản mới

2128/QĐ-BCT

Quyết định về việc công nhận tổ chức thuộc mạng lưới tư vấn viên pháp luật hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành Công Thương

lượt xem: 40 | lượt tải:11

169/QĐ-TTKC&XT

công bố công khai giảm dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

lượt xem: 17 | lượt tải:16

10/2021/QĐ-TTg

QUYẾT ĐỊNH Quy định tiêu chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao

lượt xem: 14 | lượt tải:13

14/QD-TTKC&XT

công bố công khai dự toán ngân sách năm 2020 của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Tây Ninh

lượt xem: 17 | lượt tải:14

15/QĐ-TTKC&XT

công bố công khai giao bổ sung dự toán ngân sách năm 2021 của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Tây Ninh

lượt xem: 17 | lượt tải:16

38/2020/QĐ-TTg

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

lượt xem: 38 | lượt tải:35

108/QĐ-CTĐP

Quyết định-108/QĐ-CTĐP Về việc phê duyệt mẫu hồ sơ, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành Công Thương

lượt xem: 329 | lượt tải:165

1983/QĐ_UBND

Quyết định phê duyệt đề án khuyến công địa phương 2020

lượt xem: 378 | lượt tải:219

21/2020/TT-BCT

Thông tư quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực

lượt xem: 313 | lượt tải:158

1832/QD-UBND

Quyết định phê duyệt chương trình khuyến công và phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2021-2025

lượt xem: 559 | lượt tải:317
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của doanh nghiệp, cơ sở CNNT khi tham gia hoạt động Khuyến công

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập20
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm18
  • Hôm nay1,093
  • Tháng hiện tại128,013
  • Tổng lượt truy cập7,664,366
khuyến công các tỉnh
Đăng ký nhận tin qua Email

Vui lòng nhập Email cần nhận

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16.00 16.00 17.00
CAD 17.00 18.00 18.00
CHF 24.00 24.00 25.00
CNY 3.00 3.00 3.00
DKK - 3.00 3.00
EUR 25.00 26.00 27.00
GBP 30.00 30.00 31.00
HKD 2.00 2.00 2.00
INR - 303.27 315.17
JPY 193.79 195.74 204.96
KRW 16.71 18.56 20.34
KWD - 75.00 78.00
MYR - 5.00 5.00
NOK - 2.00 2.00
RUB - 319.84 356.40
SAR - 6.00 6.00
SEK - 2.00 2.00
SGD 16.00 16.00 17.00
THB 602.05 668.95 694.08
USD 22.00 22.00 22.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây